tộc người

tộc người

Một tộc người mặc trang phục truyền thống đang biểu diễn điệu múa.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Cộng đồng người chung đặc điểm văn hóa, ngôn ngữ, nguồn gốc: "tộc người" chỉ một nhóm người những nét đặc trưng riêng về văn hóa, phong tục, tập quán, ngôn ngữ, thường chung một nguồn gốc lịch sử, địa . Đây một khái niệm thường dùng trong nhân học dân tộc học.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Việt Nam 54 tộc người khác nhau. (Việt Nam 54 cộng đồng dân tộc với các đặc điểm văn hóa riêng.)
    • Tộc người Mường nền văn hóa phong phú. (Cộng đồng người Mường sở hữu những giá trị văn hóa đa dạng.)
    • Sự đa dạng của các tộc người tạo nên bản sắc văn hóa. (Sự khác biệt giữa các nhóm dân tộc làm nên đặc trưng văn hóa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tộc người thiểu số": chỉ các nhóm dân tộc số lượng ít hơn so với dân tộc đa số trong một quốc gia.

    • Chính sách phát triển kinh tế cho các tộc người thiểu số. (Các biện pháp hỗ trợ cho những cộng đồng dân tộc ít người.)
  • "tộc người bản địa": nhóm người sinh sống lâu đời tại một vùng lãnh thổ trước khi sự di cư của các nhóm khác.

    • Tộc người bản địachâu Mỹ lịch sử hàng nghìn năm. (Các cộng đồng dân tộc nguyên thủy tại châu Mỹ.)
Biến thể từ gần giống
  • Dân tộc (danh từ): cộng đồng người chung ngôn ngữ, văn hóa, lãnh thổ, thường mang tính chính trị - xã hội rộng hơn.

    • Dân tộc Việt Nam truyền thống yêu nước. (Cộng đồng người Việt trên toàn quốc.)
  • Sắc tộc (danh từ): nhóm người chung đặc điểm thể chất, văn hóa, thường nhấn mạnh yếu tố di truyền.

    • Sắc tộc da đenchâu Phi. (Nhóm người đặc điểm màu da văn hóa riêng.)
Từ đồng nghĩa
  • Dân tộc: nhóm người chung văn hóa, ngôn ngữ, lịch sử.
  • Nhóm dân cư: tập hợp người chung đặc điểm nhất định.
  • Cộng đồng người: nhóm người sống cùng nhau, mối quan hệ xã hội.
Thành ngữ liên quan
  • Tộc người anh em: chỉ các nhóm dân tộc quan hệ gần gũi về nguồn gốc hoặc văn hóa.
    • Các tộc người anh em cùng chung sống hòa thuận. (Các cộng đồng dân tộc thân thiết với nhau.)